|
Màn Hình
|
Màn hình Super Retina XDR
|
iPhone 13
|
| |
Màn hình toàn phần OLED 6,1 inch (theo đường chéo)
|
|
|
Độ phân giải
|
2532x1170 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi
|
|
| |
Màn hình HDR
|
|
| |
True Tone
|
|
| |
Dải màu rộng (P3)
|
|
| |
Haptic Touch
|
|
|
Tỷ lệ tương phản
|
2.000.000:1 (tiêu chuẩn)
|
|
|
Độ sáng tối
|
tối 800 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1200 nit (HDR)
|
|
| |
Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
|
|
| |
Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự
|
|
|
Chống Tia Nước, Chống Nước, Và Chống Bụ
|
Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529
|
|
|
Chip
|
Chip A15 Bionic
|
|
| |
CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện
|
|
| |
GPU 4 lõi
|
|
| |
Neural Engine 16 lõi
|
|
|
Ổ CỨNG
|
128G |
|
|
Camera
|
|
|
| |
Hệ thống camera kép 12MP: Camera Chính và Ultra Wide
|
|
| |
Chính: khẩu độ ƒ/1.6
|
|
| |
Ultra Wide: khẩu độ ƒ/2.4 và trường ảnh 120°
|
|
| |
Độ thu nhỏ quang học 2x
|
|
| |
Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 5x
|
|
| |
Chế độ chụp Chân Dung với Focus và Depth Control
|
|
| |
Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
|
|
| |
Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến (Chính)
|
|
| |
Flash True Tone
|
|
| |
Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)
|
|
| |
Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire
|
|
| |
Focus Pixels 100% (Chính)
|
|
| |
Chế độ Ban Đêm
|
|
| |
Deep Fusion
|
|
| |
HDR thông minh thế hệ 4
|
|
| |
Phong Cách Nhiếp Ảnh
|
|
| |
Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
|
|
| |
Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)
|
|
| |
Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao
|
|
| |
Tự động chống rung hình ảnh
|
|
| |
Chế độ Chụp liên tục
|
|
| |
Định vị ảnh
|
|
| |
Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG
|
|
|
Quay Video
|
Chế độ Điện Ảnh (1080p ở tốc độ 30 fps)
Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
Quay video HD 720p ở tốc độ 30 fps
Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến cho video (camera Chính)
Độ thu nhỏ quang học 2x
Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 3x
Phóng đại âm thanh
Flash True Tone
Chế độ quay video QuickTake
Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps
Video tua nhanh có chống rung
Quay video tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
Video tự động lấy nét liên tiếp
Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
Thu phóng khi xem
Định dạng của video được quay: HEVC và H.264
Thu âm stereo
|
|
|
Camera TrueDepth
|
|
|
| |
Camera 12MP
|
|
| |
Khẩu độ ƒ/2.2
|
|
| |
Chế độ chụp Chân Dung với Focus và Depth Control
|
|
| |
Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
|
|
| |
Animoji và Memoji
|
|
| |
Chế độ Ban Đêm
|
|
| |
Deep Fusion
|
|
| |
HDR thông minh thế hệ 4
|
|
| |
Phong Cách Nhiếp Ảnh
|
|
| |
Chế độ Điện Ảnh (1080p ở tốc độ 30 fps)
|
|
| |
Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
|
|
| |
Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
|
|
| |
Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
|
|
| |
Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps
|
|
| |
Video tua nhanh có chống rung
|
|
| |
Quay video tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
|
|
| |
Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
|
|
| |
Chế độ quay video QuickTake
|
|
| |
Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
|
|
| |
Hiệu chỉnh ống kính
|
|
| |
Flash Retina
|
|
| |
Tự động chống rung hình ảnh
|
|
| |
Chế độ Chụp liên tục
|
|
|
Face ID
|
Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt
|
|
|
Mạng Di Động Và Không Dây
|
|
|
| |
Phiên bản A2628
|
5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79)
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48)
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
|
| |
Phiên bản A2633
|
5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79)
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48)
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
|
| |
Tất cả các phiên bản
|
|
| |
|
5G (sub‑6 GHz) với 4x4 MIMO4
|
| |
|
LTE Gigabit với 4x4 MIMO và LAA4
|
| |
|
Wi‑Fi 6 (802.11ax) với 2x2 MIMO
|
| |
|
Bluetooth 5.0
|
| |
|
Chip Ultra Wideband để nhận biết không gian5
|
| |
|
NFC có chế độ đọc
|
| |
|
Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng
|
|
Định Vị
|
|
|
| |
GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, và BeiDou
|
|
| |
La bàn kỹ thuật số
|
|
| |
Wi‑Fi
|
|
| |
Mạng di động
|
|
| |
Định vị vi mô iBeacon
|
|
|
Pin Và Nguồn Điện
|
|
|
| |
Thời gian xem video
|
|
| |
Lên đến 19 giờ
|
|
| |
Thời gian xem video (trực tuyến)
|
|
| |
Lên đến 15 giờ
|
|
| |
Thời gian nghe nhạc
|
|
| |
Lên đến 75 giờ
|
|
| |
Tích hợp pin sạc lithium-ion
|
|
| |
Sạc không dây MagSafe lên đến 15W9
|
|
| |
Sạc không dây Qi lên đến 7,5W9
|
|
| |
Khả năng sạc nhanh: Sạc lên đến 50% trong vòng 30 phút10 với bộ tiếp hợp nguồn 20W trở lên (được bán riêng)
|
|
|
Thẻ SIM
|
|
|
| |
SIM kép (nano SIM và eSIM)
|
|
| |
Hỗ trợ eSIM kép
|
|