|
Kích Thước Và Trọng Lượng
|
Rộng: 71,5 mm x Cao: 146,7 mm
|
|
Dày
|
7,8 mm
|
|
Trọng Lượng
|
172 gram
|
|
Màn Hình
|
Super Retina XDR
|
| |
toàn phần OLED 6,1 inch (theo đường chéo)
|
|
Độ phân giải
|
2532x1170 pixel với mật độ điểm ảnh 460 ppi
|
| |
Màn hình HDR
|
| |
True Tone
|
| |
Dải màu rộng (P3)
|
| |
Haptic Touch
|
|
Tỷ lệ tương phản
|
2.000.000:1 (tiêu chuẩn)
|
|
Độ sáng tối đa
|
800 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1200 nit (HDR)
|
| |
Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
|
| |
Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự
|
|
Chống Tia Nước, Chống Nước, Và Chống Bụi
|
Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529
|
|
Chip
|
|
| |
Chip A15 Bionic
|
| |
CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện
|
| |
GPU 5 lõi
|
| |
Neural Engine 16 lõi
|
|
Ổ Cứng
|
256G |
|
Camera
|
Hệ thống camera kép
|
|
Camera Chính
|
12MP: 26 mm, khẩu độ ƒ/1.5, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến, Focus Pixels 100%
|
|
Camera Ultra Wide 12MP
|
13 mm, khẩu độ ƒ/2.4 và trường ảnh 120°
|
|
Độ thu nhỏ quang học 2x
|
Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 5x
|
| |
Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire
|
| |
Flash True Tone
|
| |
Photonic Engine
|
| |
Deep Fusion
|
| |
HDR thông minh thế hệ 4
|
| |
Chế độ chụp Chân Dung với Focus và Depth Control
|
| |
Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
|
| |
Chế độ Ban Đêm
|
| |
Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)
|
| |
Phong Cách Nhiếp Ảnh
|
| |
Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
|
| |
Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)
|
| |
Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao
|
| |
Tự động chống rung hình ảnh
|
| |
Chế độ Chụp liên tục
|
| |
Định vị ảnh
|
| |
Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG
|
|
Quay Video
|
|
| |
Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
|
| |
Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
|
| |
Quay video HD 720p ở tốc độ 30 fps
|
| |
Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
|
| |
Chế độ Hành Động hỗ trợ độ phân giải lên đến 2,8K ở tốc độ 60 fps
|
| |
Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
|
| |
Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps
|
| |
Video tua nhanh có chống rung
|
| |
Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
|
| |
Chế độ quay video QuickTake
|
| |
Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến cho video (camera Chính)
|
| |
Độ thu nhỏ quang học 2x
|
| |
Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 3x
|
| |
Phóng đại âm thanh
|
| |
Flash True Tone
|
| |
Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
|
| |
Video tự động lấy nét liên tiếp
|
| |
Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
|
| |
Thu phóng khi xem
|
| |
Định dạng của video được quay: HEVC và H.264
|
| |
Thu âm stereo
|
|
Camera TrueDepth
|
|
| |
Camera 12MP
|
| |
Khẩu độ ƒ/1.9
|
| |
Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels
|
| |
Flash Retina
|
| |
Photonic Engine
|
| |
Deep Fusion
|
| |
HDR thông minh thế hệ 4
|
| |
Chế độ chụp Chân Dung với bokeh được cải tiến và Depth Control
|
| |
Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ
|
| |
Animoji và Memoji
|
| |
Chế độ Ban Đêm
|
| |
Phong Cách Nhiếp Ảnh
|
| |
Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
|
| |
Hiệu chỉnh ống kính
|
| |
Tự động chống rung hình ảnh
|
| |
Chế độ Chụp liên tục
|
| |
Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
|
| |
Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
|
| |
Chế độ Điện Ảnh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K HDR ở tốc độ 30 fps
|
| |
Quay video HDR với công nghệ Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
|
| |
Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps
|
| |
Video tua nhanh có chống rung
|
| |
Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm
|
| |
Chế độ quay video QuickTake
|
| |
Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
|
|
Face ID
|
|
| |
Camera TrueDepth hỗ trợ nhận diện khuôn mặt
|
|
Apple Pay
|
|
| |
Thanh toán qua iPhone tại các cửa hàng, bên trong các ứng dụng và trên các trang web bằng cách sử dụng Face ID
|
| |
Hoàn tất thanh toán với Apple Pay trên Mac của bạn
|
|
An Toàn
|
|
| |
SOS Khẩn Cấp
|
| |
Phát Hiện Va Chạm
|
|
Mạng Di Động Và Không Dây
|
|
| |
Phiên bản A2882*
|
| |
5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n77, n78, п79)
|
| |
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
|
| |
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
|
| |
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
|
| |
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
|
| |
Phiên bản A2886*
|
| |
5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n77, n78, п79)
|
| |
FDD‑LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 66)
|
| |
TD‑LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
|
| |
UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
|
| |
GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
|
| |
Tất cả các phiên bản
|
| |
5G (sub‑6 GHz) với 4x4 MIMO5
|
| |
LTE Gigabit với 4x4 MIMO và LAA5
|
| |
Wi‑Fi 6 (802.11ax) với 2x2 MIMO
|
|
Bluetooth 5.3
|
|
| |
Chip Ultra Wideband để nhận biết không gian6
|
| |
NFC có chế độ đọc
|
| |
Thẻ Truy Cập Nhanh với chế độ dự trữ năng lượng
|
| |
Để biết thông tin về hỗ trợ mạng 5G và LTE, vui lòng liên hệ nhà mạng và truy cập apple.com/vn/iphone/cellular.
|
| |
|
|
Định Vị
|
|
| |
GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, và BeiDou
|
| |
La bàn kỹ thuật số
|
| |
Wi‑Fi
|
| |
Mạng di động
|
| |
Định vị vi mô iBeacon
|
|
Gọi Video
|
|
| |
Gọi video FaceTime qua mạng di động hoặc Wi‑Fi
|
| |
Gọi video FaceTime HD (1080p) qua mạng 5G hoặc Wi-Fi
|
| |
Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
|
| |
Chia sẻ màn hình
|
| |
Chế độ Chân Dung trong video FaceTime
|
| |
Âm Thanh Không Gian
|
| |
Chế độ micrô Tách Giọng Nói và Âm Phổ Rộng
|
| |
Thu phóng với camera sau
|
|
Gọi Thoại
|
|
| |
FaceTime âm thanh
|
| |
Cuộc gọi Wi‑Fi5
|
| |
Chia sẻ trải nghiệm như phim ảnh, TV, nhạc, và các ứng dụng khác trong cuộc gọi FaceTime thông qua tính năng SharePlay
|
| |
Chia sẻ màn hình
|
| |
Âm Thanh Không Gian
|
| |
Chế độ micrô Tách Giọng Nói và Âm Phổ Rộng
|
|
Nghe Nhạc
|
|
| |
Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos
|
| |
Chế độ Âm Thanh Không Gian
|
| |
Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định
|
|
Xem Video
|
|
| |
Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264, và ProRes
|
| |
HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10, và HLG
|
| |
AirPlay có thể phản chiếu màn hình, ảnh, video có độ phân giải lên đến 4K HDR lên Apple TV (thế hệ thứ 2 trở lên) hoặc TV thông minh
|
| |
có hỗ trợ AirPlay
|
| |
Hỗ trợ phản chiếu video và đầu ra video: Độ phân giải tối đa 1080p thông qua Bộ Tiếp Hợp Lightning Digital AV và Bộ Tiếp Hợp Lightning thành VGA (bộ tiếp hợp được bán riêng)8
|
|
Các Nút Bấm Và Cổng Kết Nối Bên Ngoài
|
|
| |
Camera phía trước
|
| |
Nút sườn
|
| |
Đầu nối Lightning
|
| |
Khay SIM (có sẵn trên các kiểu máy được mua ở bên ngoài nước Mỹ)
|
| |
Các nút âm lượng
|
| |
Công tắc Chuông/im lặng
|
| |
Camera phía sau
|
| |
Flash
|
|
Pin Và Nguồn Điện
|
|
| |
Thời gian xem video: Lên đến 20 giờ
|
| |
Thời gian xem video (trực tuyến): Lên đến 16 giờ
|
| |
Thời gian nghe nhạc: Lên đến 80 giờ
|
| |
Tích hợp pin sạc lithium-ion
|
| |
Sạc không dây MagSafe lên đến 15W10
|
| |
Sạc không dây Qi lên đến 7,5W10
|
| |
Sạc qua USB kết nối với hệ thống máy tính hoặc qua bộ tiếp hợp nguồn
|
| |
Khả năng sạc nhanh: Sạc lên đến 50% trong vòng 30 phút11 với bộ tiếp hợp 20W trở lên (được bán riêng)
|
|
MagSafe
|
|
| |
Sạc không dây lên đến 15W10
|
| |
Dãy nam châm
|
| |
Nam châm cân chỉnh
|
| |
NFC Nhận Dạng Phụ Kiện
|
| |
Từ kế
|
|
Thẻ SIM
|
|
| |
SIM kép (nano SIM và eSIM)
|
| |
Hỗ trợ eSIM kép
|